hòn dái

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ (khẩu ngữ):
    • Tinh hoàn: Một bộ phận sinh dục nam, nằm trong bìu, chức năng sản xuất tinh trùng hormone sinh dục nam.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Anh ta bị đauhòn dái sau va chạm.
    • Trong y học, ung thư tinh hoàn bệnh ác tính xuất phát từ hòn dái.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "hòn dái" từ thuộc ngôn ngữ khẩu ngữ, sắc thái thô tục, không nên sử dụng trong các ngữ cảnh trang trọng, lịch sự hoặc văn bản học thuật.
  • Trong giao tiếp thông thường giữa nam giới, từ này có thể được dùng, nhưng cần hết sức thận trọng về ngữ cảnh đối tượng.
  • Trong các văn bản y học, khoa học hoặc khi cần diễn đạt trang trọng, nên sử dụng từ "tinh hoàn".
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hòn dái lên cổ" (thành ngữ, thô tục): Dùng để chỉ trạng thái lo lắng, sợ hãi tột độ.
    • Nghe tin đó, hắn ta sợ đến mức hòn dái lên cổ.
Biến thể từ gần giống
  • Tinh hoàn (danh từ, trang trọng/y học): Từ đồng nghĩa, dùng trong ngữ cảnh chính thức, y khoa.
  • Hạt le (danh từ, khẩu ngữ, phương ngữ): Một từ lóng khác cùng chỉ bộ phận này, cũng mang sắc thái thô tục.
  • Dái (danh từ, khẩu ngữ, thô tục): Dạng rút gọn, thường dùng trong các cụm từ hoặc câu chửi thề.
Từ đồng nghĩa
  • Tinh hoàn: Từ thuật ngữ y học, trang trọng.
  • Hòn (khẩu ngữ, thô tục): Từ lóng khác có nghĩa tương tự.
Thành ngữ liên quan
  • Sợ vãi hòn dái (thô tục): Diễn tả sự sợ hãi đến cực điểm.
    • bị dọa cho sợ vãi hòn dái.
  1. d. (kng.). Tinh hoàn.